Từ vựng tiếng Trung
xiǎn*rán显
然
Nghĩa tiếng Việt
rõ ràng
2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
显
Bộ: 日 (mặt trời)
9 nét
然
Bộ: 犬 (con chó)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 显 (hiển) gồm có bộ 日 (mặt trời) và chữ 见 (kiến) nghĩa là thấy. Kết hợp lại có nghĩa là thấy rõ dưới ánh mặt trời.
- Chữ 然 (nhiên) gồm có bộ 火 (lửa) kết hợp với chữ 犬 (chó), gợi ý trạng thái tự nhiên và rõ ràng.
→ 显然 có nghĩa là rõ ràng hay hiển nhiên.
Từ ghép thông dụng
显然
rõ ràng, hiển nhiên
显著
nổi bật, rõ rệt
明显
rõ ràng, minh bạch