Từ vựng tiếng Trung
zhù*zi柱
子
Nghĩa tiếng Việt
cột
2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
柱
Bộ: 木 (gỗ)
9 nét
子
Bộ: 子 (con, trẻ nhỏ)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '柱' có bộ '木' chỉ vật liệu gỗ, thể hiện ý nghĩa liên quan đến cột, vật dựng đứng.
- Chữ '子' chỉ trẻ nhỏ, nhưng trong từ này không mang ý nghĩa cụ thể mà thường là phần của từ ghép.
→ Từ '柱子' có nghĩa là cột, thường chỉ các vật dựng đứng làm từ gỗ hoặc vật liệu khác.
Từ ghép thông dụng
柱子
cột
电线杆
cột điện
石柱
cột đá