Từ vựng tiếng Trung
zhù*yuàn

Nghĩa tiếng Việt

nằm viện

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

7 nét

Bộ: (đồi, gò đất)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '住' gồm bộ nhân (人) bên trái chỉ người, kết hợp với chữ chủ (主) bên phải, ý chỉ hành động của con người như sống, cư trú.
  • Chữ '院' gồm bộ phụ (阝) chỉ nơi chốn, khu vực, kết hợp với chữ hoàn (完) chỉ sự hoàn chỉnh, ý chỉ một khu vực đầy đủ chức năng như bệnh viện, học viện.

Cụm từ '住院' nghĩa là nhập viện, chỉ việc ở lại bệnh viện để điều trị.

Từ ghép thông dụng

zhùzài

sống ở, cư trú tại

zhù宿

chỗ ở, nơi cư trú

yuàn

bệnh viện