Từ vựng tiếng Trung
chóu*mǎ

Nghĩa tiếng Việt

chip, thẻ

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trúc, tre)

13 nét

Bộ: (đá)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '筹' có bộ trúc '⺮', thường liên quan đến vật dụng làm từ tre hoặc liên quan đến tính toán.
  • Chữ '码' có bộ đá '石', chỉ các vật liệu làm từ đá hoặc liên quan đến đo lường.

Kết hợp lại, '筹码' có nghĩa là vật dùng để tính toán hoặc đo lường, cụ thể là 'chip' trong các trò chơi hoặc đại diện cho giá trị nào đó.

Từ ghép thông dụng

chóu

thẻ, chip (trong sòng bạc)

chóubèi

chuẩn bị, sắp xếp

biān

mã hóa, mã số