Từ vựng tiếng Trung
chǔ*bèi储
备
Nghĩa tiếng Việt
dự trữ
2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
储
Bộ: 亻 (người)
12 nét
备
Bộ: 夂 (đi)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '储' có bộ '亻' là bộ nhân, liên quan đến con người, biểu thị hành động hoặc trạng thái của con người.
- Chữ '备' có bộ '夂', thể hiện sự chuẩn bị, sự hoàn thành một hành động nào đó.
→ Từ '储备' mang ý nghĩa chuẩn bị, dự trữ, thường liên quan đến việc lưu trữ hay tích trữ tài nguyên hoặc hàng hóa.
Từ ghép thông dụng
储存
lưu trữ
储蓄
tiết kiệm
储备金
quỹ dự trữ