Từ vựng tiếng Trung
shū*qíng

Nghĩa tiếng Việt

bày tỏ cảm xúc

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 抒 có bộ thủ là 扌, biểu thị hành động liên quan đến tay.
  • Chữ 情 có bộ thủ là 忄, biểu thị tình cảm, cảm xúc của con người.

抒情 có nghĩa là biểu lộ, bày tỏ tình cảm.

Từ ghép thông dụng

抒情shūqíng

biểu lộ tình cảm

抒发shūfā

bộc lộ, thể hiện

情感qínggǎn

tình cảm