Từ vựng tiếng Trung
shū*qíng

Nghĩa tiếng Việt

Trữ tình — bày tỏ, tuôn ra cảm xúc nội tâm qua văn chương, âm nhạc hoặc nghệ thuật. Là thuật ngữ văn học quan trọng.

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (tâm)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

抒情 là thuật ngữ văn học (lyrical/lyric); 表达情感 là cách nói thông thường hơn trong giao tiếp hàng ngày — hai cách có thể dùng thay nhau nhưng 抒情 trang trọng và văn học hơn.

Câu ví dụ

  • 这首诗充满了抒情的色彩。Zhè shǒu shī chōngmǎn le shūqíng de sècǎi. thanh 4

    Bài thơ này tràn đầy màu sắc trữ tình.

  • 他用歌声来抒情,表达对故乡的思念。Tā yòng gēshēng lái shūqíng, biǎodá duì gùxiāng de sīniàn. thanh 1

    Anh ấy dùng tiếng hát để bày tỏ nỗi nhớ quê hương.

  • 抒情诗是文学中最古老的体裁之一。Shūqíng shī shì wénxué zhōng zuì gǔlǎo de tǐcái zhī yī. thanh 1

    Thơ trữ tình là một trong những thể loại văn học cổ xưa nhất.

  • 她在日记里抒情,写下内心的喜悦与悲伤。Tā zài rìjì lǐ shūqíng, xiě xià nèixīn de xǐyuè yǔ bēishāng. thanh 1

    Cô ấy bày tỏ cảm xúc trong nhật ký, ghi lại niềm vui và nỗi buồn.

  • 这部电影的配乐非常抒情,令人动容。Zhè bù diànyǐng de pèiyuè fēicháng shūqíng, lìng rén dòngróng. thanh 4

    Nhạc nền bộ phim này rất trữ tình, khiến người xem xúc động.

Kết hợp thường gặp

  • 抒情诗shūqíng shī thanh 1

    thơ trữ tình

  • 抒情散文shūqíng sǎnwén thanh 1

    tản văn trữ tình

  • 抒情歌曲shūqíng gēqǔ thanh 1

    bài hát trữ tình

  • thanh 4shū thanh 1 thanh 3jiàn thanh 4

    mỗi người bày tỏ ý kiến riêng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.