Từ vựng tiếng Trung
míng*zhù

Nghĩa tiếng Việt

kiệt tác

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (cỏ)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '名' gồm có bộ '夕' (đêm) và bộ '口' (miệng). Điều này biểu thị việc gọi tên, xướng danh vào buổi tối.
  • Chữ '著' có bộ '艹' và phần dưới là '着', biểu thị sự nổi bật hoặc ghi chép lại điều gì quan trọng.

Sự kết hợp của '名' và '著' mang nghĩa là 'tác phẩm nổi tiếng'.

Từ ghép thông dụng

名作míngzuò

tác phẩm nổi tiếng

著名zhùmíng

nổi tiếng

署名shǔmíng

ký tên