Từ vựng tiếng Trung
jiě*chú解
除
Nghĩa tiếng Việt
loại bỏ
2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
解
Bộ: 角 (sừng)
13 nét
除
Bộ: 阝 (gò đất)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 解 bao gồm bộ 角 (sừng) thể hiện sự phân tích, giải thích.
- Chữ 除 có bộ 阝 (gò đất) và chữ 余 (dư thừa), thể hiện hành động loại bỏ hoặc trừ đi.
→ 解除 có nghĩa là giải phóng hoặc xóa bỏ.
Từ ghép thông dụng
解除
giải trừ, gỡ bỏ
解放
giải phóng
解答
giải đáp