Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "dĩ"

Âm dĩ

迤

dĩyí

thế đất quanh co

苡

dĩyǐ

(xem: phù dĩ 芣苡); (xem: ý dĩ 薏苡)

汜

dĩsì

dòng nước đã rẽ ngang lại chảy về chỗ cũ; sông Tỷ

屺

dĩqǐ

núi trọc

迆

dĩyí

thế đất quanh co

Âm di

姨

diyí

dì (chị em gái của mẹ); cô (阿姨)

HSK 3

Từ có chữ 姨

蛇

dishé

con rắn

HSK 5
弥

dimí

bù đắp; lấp đầy; bao phủ; tràn ngập

HSK 6

Từ có chữ 弥

夷

diyí

mọi rợ; công bằng; bị thương; giết hết (khi bị tội, giết 3 họ hay 9 họ)

怡

diyí

vui vẻ, dễ dãi

颐

diyí

môi, má; nuôi nấng, nuôi dưỡng; họ Di

咦

diyí

gào; ôi dào, ôi chao, ồ (thán từ)

胰

diyí

thịt thăn

贻

diyí

truyền lại, để lại cho đời sau

彝

diyí

chén uống rượu thời xưa; thường, hay; dân tộc Di, người Di

诒

diyí

đưa tặng

猕

dimí

khỉ Ma-các

迤

diyí

thế đất quanh co

饴

diyí

ngọt lắm, ngọt khé; kẹo mạch nha

痍

diyí

bị đau

眙

diyí

trông thẳng

荑

dití

cắt cỏ; cỏ di

圯

diyí

cái cầu

讉

diyí

艉

迻

diyí

di chuyển

頉

diyí

鉉

貤

diyí

thay đổi, chuyển cho người khác

Âm dị

Luyện viết các chữ âm "dĩ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết