Bài 39 · HSK 6

Cuộc sống trong kỷ nguyên Internet

互联网时代的生活

62 từ vựng · 62 có audio

Tiến độ học0/62 · 0%
日新月异rì*xīn yuè*yìđổi mới hàng ngày
沉闷chén*mènngột ngạt
充实chōng*shíphong phú
交易jiāo*yìgiao dịch, mua bán
任意rèn*yìtùy ý
乐趣lè*qùniềm vui
设立shè*lìthiết lập
虚荣xū*rónghư vinh
珍贵zhēn*guìcó giá trị, quý giá
合伙hé*huǒhợp tác
筹备chóu*bèichuẩn bị
成员chéng*yuánthành viên
初步chū*bùban đầu
合算hé*suànđáng giá
渠道qú*dàokênh
审查shěn*chákiểm duyệt
缴纳jiǎo*nànộp
摸索mō*suǒdò dẫm
层次céng*cìcấp độ
阶层jiē*céngtầng lớp xã hội
政策zhèng*cèchính sách
欢乐huān*lèvui vẻ
上瘾shàng*yǐnnghiện
慈善cí*shàntừ thiện
股份gǔ*fèncổ phần
股东gǔ*dōngcổ đông
钞票chāo*piàogiấy bạc, tờ tiền
苦尽甘来kǔ*jìn*gān*láihết khổ đến sướng
尴尬gān*gàxấu hổ
抛弃pāo*qìbỏ rơi
坦白tǎn*báithẳng thắn
急功近利jí gōng jìn*lìtìm kiếm thành công nhanh chóng và lợi ích tức thì
进展jìn*zhǎntiến triển
牢骚láo*sāokhiếu nại
迄今为止qì*jīn wéi*zhǐtừ thời gian này đến thời gian khác
吃力chī*lìvất vả
家喻户晓jiā*yù hù*xiǎonổi tiếng
无穷无尽wú qióng wú jìnvô tận
罪犯zuì*fàntội phạm
盗窃dào*qiètrộm cắp
公然gōng*ráncông khai
冒充mào*chōnggiả vờ, giả danh
大肆dà*sìvô tư
诈骗zhà*piànlừa đảo
拘留jū*liúgiam giữ
败坏bài*huàihủy hoại
名誉míng*yùdanh tiếng
曝光bào*guāngphơi sáng
公证gōng*zhèngchứng thực
dǎngđảng
当事人dāng*shì*rénngười liên quan
宪法xiàn*fǎhiến pháp
任命rèn*mìngbổ nhiệm
走私zǒu*sībuôn lậu
候选hòu*xuǎnứng cử
判决pàn*juéphán quyết
辩护biàn*hùbiện hộ
诽谤fěi*bàngvu khống
晋升jìn*shēngthăng chức
当选dāng*xuǎnđược bầu
行政xíng*zhènghành chính
治安zhì*ānan ninh công cộng