Từ vựng tiếng Trung
rèn*yì

Nghĩa tiếng Việt

Tùy ý, tùy thích; không bị ràng buộc bởi quy tắc hay điều kiện. Cũng mang nghĩa toán học: bất kỳ, với mọi giá trị. Nhậm-ý (任意): 任 để mặc + 意 ý muốn.

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (tâm)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trong văn học thuật (toán, lý), 任意 = 'với mọi, bất kỳ'; trong đời thường, có thể mang sắc thái tiêu cực nếu đi với hành vi không kiểm soát.

Câu ví dụ

  • 你可以任意选择喜欢的颜色Nǐ kěyǐ rènyì xuǎnzé xǐhuān de yánsè thanh 3

    Bạn có thể tùy ý chọn màu sắc mình thích

  • 不能任意修改他人的作品Bù néng rènyì xiūgǎi tārén de zuòpǐn thanh 4

    Không được tùy tiện sửa đổi tác phẩm của người khác

  • 任意一个三角形的内角和是一百八十度Rènyì yīgè sānjiǎoxíng de nèijiǎo hé shì yībǎi bāshí dù thanh 4

    Bất kỳ tam giác nào cũng có tổng các góc trong bằng 180 độ

  • 这款游戏允许玩家任意切换角色Zhè kuǎn yóuxì yǔnxǔ wánjiā rènyì qiēhuàn juésè thanh 4

    Trò chơi này cho phép người chơi tùy ý đổi nhân vật

Kết hợp thường gặp

  • 任意选择rènyì xuǎnzé thanh 4

    tùy ý lựa chọn

  • 任意修改rènyì xiūgǎi thanh 4

    tùy tiện sửa đổi

  • 任意一个rènyì yīgè thanh 4

    bất kỳ một cái nào

  • 不得任意bùdé rènyì thanh 4

    không được tùy tiện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.