Từ vựng tiếng Trung
shàng*yǐn

Nghĩa tiếng Việt

nghiện, bị ám ảnh bởi cái gì đó

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

3 nét

Bộ: (bệnh tật)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ chỉ việc bị nghiện something, không thể dừng được. Dùng cho thói quen. Có thể dùng cho cả tích cực và tiêu cực, thường tiêu cực.

Câu ví dụ

  • 他对游戏上瘾了Tā duì yóuxì shàngyǐn le thanh 1

    Anh ấy nghiện game rồi

  • 这种药容易上瘾Zhè zhǒng yào róngyì shàngyǐn thanh 4

    Loại thuốc này dễ gây nghiện

  • 我对咖啡有点上瘾Wǒ duì kāfēi yǒudiǎn shàngyǐn thanh 3

    Tôi hơi nghiện cà phê

Kết hợp thường gặp

  • 容易上瘾 thanh 5
  • 上瘾性 thanh 5
  • 上瘾了 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.