Từ vựng tiếng Trung
xíng*zhèng

Nghĩa tiếng Việt

hành chính; công việc quản lý và điều hành của cơ quan nhà nước hoặc tổ chức

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước)

6 nét

Bộ: (đánh nhẹ, hành động)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

行政 đọc xíngzhèng (không phải hángzhèng). 行 có hai cách đọc: xíng (đi, thực hiện) và háng (hàng). Trong 行政, luôn đọc xíng. Dùng rộng rãi trong môi trường nhà nước, công ty và học thuật.

Câu ví dụ

  • 他在政府的行政部门工作。Tā zài zhèngfǔ de xíngzhèng bùmén gōngzuò. thanh 1

    Anh ấy làm việc ở bộ phận hành chính của chính phủ.

  • 这所大学有完善的行政管理体系。Zhè suǒ dàxué yǒu wánshàn de xíngzhèng guǎnlǐ tǐxì. thanh 4

    Trường đại học này có hệ thống quản lý hành chính hoàn thiện.

  • 行政效率的提高对企业非常重要。Xíngzhèng xiàolǜ de tígāo duì qǐyè fēicháng zhòngyào. thanh 2

    Nâng cao hiệu quả hành chính rất quan trọng đối với doanh nghiệp.

  • 该地区的行政中心设在省会城市。Gāi dìqū de xíngzhèng zhōngxīn shè zài shěnghuì chéngshì. thanh 1

    Trung tâm hành chính của khu vực đặt tại thành phố tỉnh lỵ.

Kết hợp thường gặp

  • 行政管理xíngzhèng guǎnlǐ thanh 2

    quản lý hành chính

  • 行政区域xíngzhèng qūyù thanh 2

    khu vực hành chính

  • 行政手续xíngzhèng shǒuxù thanh 2

    thủ tục hành chính

  • 行政效率xíngzhèng xiàolǜ thanh 2

    hiệu suất hành chính

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.