Từ vựng tiếng Trung
xíng*zhèng

Nghĩa tiếng Việt

hành chính

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước)

6 nét

Bộ: (đánh nhẹ, hành động)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 行 gồm bộ 行 (đi, bước), thể hiện sự di chuyển hoặc thực hiện.
  • 政 gồm bộ 攵 (đánh nhẹ, hành động) kết hợp với chữ 正 (chính, đúng) ở trên, thể hiện sự quản lý và điều hành các công việc chính trị.

行政 là hoạt động quản lý và điều hành các công việc trong cơ quan, tổ chức.

Từ ghép thông dụng

行政xíngzhèng

hành chính

行政区xíngzhèngqū

khu hành chính

行政管理xíngzhèng guǎnlǐ

quản lý hành chính