Từ vựng tiếng Trung
chāo*piào

Nghĩa tiếng Việt

giấy bạc, tiền mặt (tờ tiền giấy)

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

9 nét

Bộ: (hiển thị, thể hiện)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ tiền giấy, tiền mặt. Ngày nay ít dùng hơn '现金' hoặc '钱'.

Câu ví dụ

  • 带够钞票了吗Dài gòu chāopiào le ma thanh 4

    Đã mang đủ tiền mặt chưa

  • 他数了数钞票Tā shù le shù chāopiào thanh 1

    Anh ấy đếm tiền

  • 钱包里没有钞票Qiánbāo lǐ méiyǒu chāopiào thanh 2

    Trong ví không có tiền

  • 一张钞票掉了Yī zhāng chāopiào diào le thanh 1

    Một tờ tiền bị rơi

  • 兑换大额钞票Duìhuàn dà'é chāopiào thanh 4

    Đổi tiền mệnh giá lớn

Kết hợp thường gặp

  • 人民币钞票rénmínbì chāopiào thanh 2

    tiền giấy Nhân dân tệ

  • 数钞票shǔ chāopiào thanh 3

    đếm tiền

  • 大额钞票dà'é chāopiào thanh 4

    tiền mệnh giá lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.