Từ vựng tiếng Trung
shè*lì

Nghĩa tiếng Việt

thiết lập; thành lập; kiến tạo; đặt ra

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

6 nét

Bộ: (đứng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ (Action Verb)

Trang trọng, dùng trong văn bản hành chính: thành lập cơ quan, thiết lập quỹ, đặt ra quy định. Phân biệt 建立 (xây dựng mối quan hệ), 创立 (sáng lập). Synonym: 建立, 创办, 成立.

Câu ví dụ

  • 公司设立了一个新部门。Gōngsī shèlì le yī gè xīn bùmén. thanh 1
  • 政府设立了很多学校。Zhèngfǔ shèlì le hěn duō xuéxiào. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 设立机构shèlì jīgòu thanh 4
  • 设立基金shèlì jījīn thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.