Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường mang tân ngữ chỉ người được bổ nhiệm và có thể đi kèm chức vụ mới ở phía sau
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
nhậm mệnh, mạng
Từng chữ
- 任nhậmgánh vác, đảm nhận; chịu đựng; để mặc cho; chủ nhiệm
- 命mệnh, mạngmạng; lời sai khiến
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa任命 là từ vựng HSK 7-9.
Câu ví dụ
- 任命经理
Bổ nhiệm quản lý
- 总统任命
Tổng thống bổ nhiệm
- 被任命为
được bổ nhiệm làm
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.