Từ vựng tiếng Trung
rèn*mìng

Nghĩa tiếng Việt

bổ nhiệm

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

任命 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 任命经理rènmìng jīnglǐ thanh 4

    Bổ nhiệm quản lý

  • 总统任命zǒngtǒng rènmìng thanh 3

    Tổng thống bổ nhiệm

  • 被任命为bèi rènmìng wéi thanh 4

    được bổ nhiệm làm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.