Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhèng*cè

Nghĩa tiếng Việt

chính sách

Âm Hán Việt

chính sách

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh khẽ)

9 nét

Bộ: (tre)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ thường đi kèm với các động từ như thực thi, ban hành, quán triệt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chính sách

Từng chữ

  • chínhviệc của nhà nước, chính trị
  • sáchthẻ tre để viết; sách lược, mưu kế; roi ngựa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: chính sách

Câu ví dụ

  • zhèng thanh 4 thanh 3chū thanh 1tái thanh 2le thanh 5 thanh 3 thanh 4qīng thanh 1nián thanh 2chuàng thanh 4 thanh 4de thanh 5yōu thanh 1huì thanh 4zhèng thanh 4cè. thanh 4

    Chính phủ đã ban hành các chính sách ưu đãi nhằm khuyến khích thanh niên khởi nghiệp.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4 thanh 1yán thanh 2 thanh 2zūn thanh 1shǒu thanh 3guó thanh 2jiā thanh 1de thanh 5xiāng thanh 1guān thanh 1zhèng thanh 4cè. thanh 4

    Chúng ta phải tuân thủ nghiêm ngặt các chính sách liên quan của nhà nước.

  • zhè thanh 4xiàng thanh 4xīn thanh 1zhèng thanh 4 thanh 4jiāng thanh 1duì thanh 4fáng thanh 2 thanh 4chǎn thanh 3shì thanh 4chǎng thanh 3chǎn thanh 3shēng thanh 1zhòng thanh 4 thanh 4yǐng thanh 3xiǎng. thanh 3

    Chính sách mới này sẽ tạo ra ảnh hưởng lớn đối với thị trường bất động sản.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.