Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
wú无
qióng穷
wú无
jìn尽

Nghĩa tiếng Việt

vô tận

Âm Hán Việt

vô cùng vô tận, tẫn

4 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 无 (không)

4 nét

Bộ: 穴 (huyệt)

7 nét

Bộ: 无 (không)

4 nét

Bộ: 尸 (thây)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ để miêu tả sự vật có số lượng hoặc thời gian kéo dài vô hạn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

vô cùng vô tận, tẫn

Từng chữ

  • 无vôkhông có
  • 穷cùngcuối, hết
  • 无vôkhông có
  • 尽tận, tẫnhết, cạn, xong

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • 宇yǔ thanh 3宙zhòu thanh 4中zhōng thanh 1蕴yùn thanh 4藏cáng thanh 2着zhe thanh 5无wú thanh 2穷qióng thanh 2无wú thanh 2尽jìn thanh 4的de thanh 5奥ào thanh 4秘mì. thanh 4。

    Vũ trụ ẩn chứa những bí ẩn vô tận.

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1的de thanh 5关guān thanh 1怀huái thanh 2给gěi thanh 3我wǒ thanh 3们men thanh 5带dài thanh 4来lái thanh 2了le thanh 5无wú thanh 2穷qióng thanh 2无wú thanh 2尽jìn thanh 4的de thanh 5力lì thanh 4量liang. thanh 5。

    Sự quan tâm của thầy cô đã mang lại cho chúng tôi sức mạnh vô tận.

  • 科kē thanh 1学xué thanh 2探tàn thanh 4索suǒ thanh 3的de thanh 5道dào thanh 4路lù thanh 4上shang thanh 5有yǒu thanh 3着zhe thanh 5无wú thanh 2穷qióng thanh 2无wú thanh 2尽jìn thanh 4的de thanh 5乐lè thanh 4趣qù. thanh 4。

    Trên con đường khám phá khoa học có những niềm vui vô tận.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.