Từ vựng tiếng Trung
qióng
jìn

Nghĩa tiếng Việt

vô tận

4 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (huyệt)

7 nét

Bộ: (không)

4 nét

Bộ: (thây)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 无: Một chữ có ý nghĩa là 'không'.
  • 穷: Có bộ '穴' (huyệt) và phần còn lại chỉ ý nghĩa về sự cùng tận.
  • 尽: Có bộ '尸' (thây) và phần còn lại chỉ ý nghĩa về sự kết thúc.

无穷无尽: Không có điểm dừng, vô cùng vô tận.

Từ ghép thông dụng

liáo

nhàm chán

qióngrén

người nghèo

jìn

tận lực