Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
shěn*chá审

Nghĩa tiếng Việt

kiểm tra

Âm Hán Việt

thẩm tra

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà)

8 nét

Bộ: 木 (cây)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường mang tân ngữ phía sau như hồ sơ, tư cách, hoặc làm danh từ chỉ sự kiểm duyệt

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thẩm tra

Từng chữ

  • 审thẩmtỉ mỉ; thẩm tra, xét hỏi kỹ
  • 查tracái bè; soát, xét, kiểm tra

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ kiểm tra.

Câu ví dụ

  • 政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3正zhèng thanh 4在zài thanh 4严yán thanh 2格gé thanh 2审shěn thanh 3查chá thanh 2这zhè thanh 4个ge thanh 5项xiàng thanh 4目mù. thanh 4。

    Chính phủ đang nghiêm ngặt kiểm tra dự án này.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5论lùn thanh 4文wén thanh 2已yǐ thanh 3经jīng thanh 1通tōng thanh 1过guò thanh 4了le thanh 5最zuì thanh 4终zhōng thanh 1审shěn thanh 3查chá. thanh 2。

    Luận văn của anh ấy đã thông qua đợt xét duyệt cuối cùng.

  • 所suǒ thanh 3有yǒu thanh 3的de thanh 5申shēn thanh 1请qǐng thanh 3材cái thanh 2料liào thanh 4都dōu thanh 1需xū thanh 1要yào thanh 4经jīng thanh 1过guò thanh 4审shěn thanh 3查chá. thanh 2。

    Tất cả tài liệu đăng ký đều cần phải trải qua kiểm tra.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.