Từ vựng tiếng Trung
gōng*zhèng

Nghĩa tiếng Việt

chứng thực

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

4 nét

Bộ: (lời nói)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 公: Gồm bộ 八 (số tám) và bộ 厶 (riêng tư), có nghĩa là công khai hoặc chung.
  • 证: Gồm bộ 讠 (lời nói) và 正 (chính xác), mang ý nghĩa xác nhận hoặc chứng minh.

公证 có nghĩa là chứng nhận công khai.

Từ ghép thông dụng

公证人gōngzhèngrén

công chứng viên

公证书gōngzhèngshū

giấy chứng nhận công chứng

公证处gōngzhèngchù

văn phòng công chứng