Từ vựng tiếng Trung
zuì*fàn罪
犯
Nghĩa tiếng Việt
tội phạm
2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
罪
Bộ: 网 (lưới)
13 nét
犯
Bộ: 犬 (chó)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '罪' có bộ '网' (lưới) gợi nhớ về việc bắt giữ tội phạm trong lưới pháp luật. Phần còn lại liên quan đến âm thanh.
- Chữ '犯' có bộ '犬' (chó) kết hợp với phần còn lại liên quan đến hành động xâm phạm hoặc vi phạm.
→ Chữ '罪犯' mang ý nghĩa tội phạm, người phạm tội.
Từ ghép thông dụng
罪犯
tội phạm
犯罪
phạm tội
罪行
hành vi phạm tội