Từ vựng tiếng Trung
pāo*qì

Nghĩa tiếng Việt

bỏ rơi

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (hai tay)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 抛: Bên trái có bộ '扌' nghĩa là tay, biểu thị hành động liên quan đến tay. Bên phải là phần âm '包' chỉ âm đọc.
  • 弃: Phần trên là '廾' nghĩa là hai tay, phần dưới là '冖' và '小', biểu thị hành động từ bỏ hoặc không cần thiết.

抛弃 có nghĩa là ném đi, từ bỏ hoặc vứt bỏ cái gì đó không cần thiết.

Từ ghép thông dụng

抛弃pāoqì

bỏ rơi, từ bỏ

抛开pāokāi

bỏ qua, gạt sang một bên

丢弃diūqì

vứt bỏ