Từ vựng tiếng Trung
mào*chōng

Nghĩa tiếng Việt

giả vờ, giả danh

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khoảng không)

9 nét

Bộ: (trẻ con)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '冒' có phần biểu thị phía trên như cái nón, thể hiện sự tiếp xúc, đối đầu.
  • Chữ '充' có phần dưới là '儿', thể hiện sự đầy đủ, trọn vẹn.

Kết hợp lại, '冒充' mang ý nghĩa giả mạo, giả danh.

Từ ghép thông dụng

màochōng

giả mạo, giả danh

màoxiǎn

phiêu lưu, mạo hiểm

chōngmǎn

đầy đủ, tràn đầy