Bài 34 · HSK 6

Người sống vì di sản

为文物而生的人

64 từ vựng · 64 có audio

Tiến độ học0/64 · 0%
xiáráng mây
朴素pú*sùgiản dị, đơn giản
温和wēn*hédịu dàng
颠簸diān*bǒlắc lư
xiànghẻm
陶瓷táo*cígốm sứ
收藏shōu*cángthu thập, đánh dấu
鉴定jiàn*dìngđánh giá
无偿wú*chángmiễn phí
赠送zèng*sòngtặng
络绎不绝luò*yì bù juéliên tục, không ngừng
文物wén*wùvăn vật
同志tóng*zhìđồng chí
打包dǎ*bāođóng gói đồ ăn mang về
搭配dā*pèiphối hợp
图案tú'ànhoa văn
皇帝huáng*dìhoàng đế
皇后huáng*hòuhoàng hậu
销毁xiāo*huǐphá hủy
手艺shǒuyìkỹ năng, thủ công
凝聚níngjùngưng tụ
结晶jié*jīngkết tinh
籍贯jí*guànnơi sinh
采购cǎi*gòumua sắm
创业chuàng*yèkhởi nghiệp
威望wēi*wànguy tín
吝啬lìn*sèkeo kiệt
尚且shàng*qiěcòn, ngay cả
不惜bù*xīkhông tiếc
可观kě*guānđáng kể
神圣shén*shèngthần thánh
使命shǐ*mìngsứ mệnh
看待kàn*dàixem xét
家属jiā*shǔthành viên gia đình
拥护yōng*hùủng hộ
表彰biǎo*zhāngtôn vinh
荣誉róng*yùvinh dự
奖励jiǎng*lìthưởng
称号chēng*hàotiêu đề, tên
争气zhēng*qìđấu tranh
沾光zhān*guānglợi ích từ sự liên kết
品质pǐn*zhíchất lượng
乐意lè*yìsẵn lòng
精益求精jīng yì qiú jīngkhông ngừng cải tiến
次序cì*xùtrật tự
朝代cháo*dàitriều đại
泛滥fàn*làntràn lan
威信wēi*xìnuy tín cao
当代dāng*dàihiện đại
级别jí*biécấp bậc
泰斗tài*dǒungười lãnh đạo hàng đầu
书记shū*jithư kí
俘虏fú*lǔbị bắt làm tù binh
法人fǎ*rénpháp nhân
委员wěi*yuánủy viên
顾问gù*wèntư vấn viên
保姆bǎo*mǔngười giúp việc
公民gōng*míncông dân
董事长dǒng*shì*zhǎngchủ tịch hội đồng quản trị
司令sī*lìngsĩ quan chỉ huy
乞丐qǐ*gàingười ăn xin
将军jiāng*jūntướng quân
渔民yú mínngư dân
元首yuán*shǒunguyên thủ