Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tú'àn

Nghĩa tiếng Việt

đồ + án (hoa văn)

Âm Hán Việt

đồ án

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bao quanh, vây quanh)

8 nét

Bộ: (gỗ, cây)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ các mẫu hoa văn, họa tiết trang trí trên vải vóc, kiến trúc hoặc đồ gốm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đồ án

Từng chữ

  • đồvẽ; mưu toan
  • áncái bàn dài; bản án

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4jiàn thanh 4chuán thanh 2tǒng thanh 3 thanh 2páo thanh 2shàng thanh 4de thanh 5huā thanh 1huì thanh 4 thanh 2àn thanh 4fēi thanh 1cháng thanh 2jīng thanh 1měi. thanh 3

    Họa tiết hoa lá trên chiếc áo sườn xám truyền thống này rất tinh mỹ.

  • pán thanh 2zi thanh 5yuán thanh 2yuán thanh 2diāo thanh 1 thanh 4zhe thanh 5 thanh 3 thanh 3de thanh 5duì thanh 4chèn thanh 4 thanh 2àn. thanh 4

    Viền đĩa được khắc những họa tiết đối xứng cổ kính.

  • shè thanh 4 thanh 4shī thanh 1zài thanh 4qiáng thanh 2 thanh 4shàng thanh 4huì thanh 4zhì thanh 4le thanh 5xiàn thanh 4dài thanh 4gǎn thanh 3shí thanh 2 thanh 2de thanh 5 thanh 2àn. thanh 4

    Nhà thiết kế đã vẽ những họa tiết tràn đầy cảm giác hiện đại lên tường.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.