Từ vựng tiếng Trung
kàn*dài

Nghĩa tiếng Việt

xem xét

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (bước chân trái)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '看' có bộ '目' (mắt) chỉ sự nhìn và phần trên là '手' (tay) chỉ hành động giơ tay để nhìn xa hơn.
  • Chữ '待' có bộ '彳' (bước chân trái) chỉ hành động và phần '寺' (chùa) chỉ sự chờ đợi bình tĩnh.

Nhìn và chờ đợi.

Từ ghép thông dụng

看书kànshū

đọc sách

看见kànjiàn

nhìn thấy

等待děngdài

chờ đợi