Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wēi*wàng

Nghĩa tiếng Việt

Uy vọng — uy tín và danh vọng được người khác nể phục. Cao hơn 名气, mang sắc thái người có đức độ và thành tích được công nhận.

Âm Hán Việt

uy vọng

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ)

9 nét

Bộ: (trăng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ danh tiếng, thường kết hợp với các động từ như nâng cao, giữ gìn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

uy vọng

Từng chữ

  • uyoai, uy
  • vọngtrông ngóng, xem; mong ước; ngày rằm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

威望 khác 威信 ở chỗ: 威望 thiên về danh vọng được ngưỡng mộ, 威信 thiên về sự tin tưởng; cả hai đều dịch là 「uy tín」 nhưng sắc thái khác nhau.

Câu ví dụ

  • 这位老教授在学术界享有很高的威望。Zhè wèi lǎo jiàoshòu zài xuéshùjiè xiǎngyǒu hěn gāo de wēiwàng. thanh 4

    Vị giáo sư lão thành này được tôn trọng rất cao trong giới học thuật.

  • 领导者需要用行动来建立威望。Lǐngdǎo zhě xūyào yòng xíngdòng lái jiànlì wēiwàng. thanh 3

    Người lãnh đạo cần xây dựng uy tín bằng hành động.

  • 他的威望在同事中无人能及。Tā de wēiwàng zài tóngshì zhōng wúrén néng jí. thanh 1

    Uy tín của anh ấy trong số đồng nghiệp không ai sánh được.

  • 滥用职权会损害领导人的威望。Lànyòng zhíquán huì sǔnhài lǐngdǎorén de wēiwàng. thanh 4

    Lạm dụng quyền lực sẽ làm tổn hại uy tín của người lãnh đạo.

Kết hợp thường gặp

  • 享有威望xiǎngyǒu wēiwàng thanh 3

    được hưởng uy tín cao

  • 建立威望jiànlì wēiwàng thanh 4

    xây dựng uy tín

  • 威望很高wēiwàng hěn gāo thanh 1

    uy tín rất cao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.