Từ vựng tiếng Trung
wēi*wàng威
望
Nghĩa tiếng Việt
uy tín
2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
威
Bộ: 女 (nữ)
9 nét
望
Bộ: 月 (trăng)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 威 (uy) có bộ 女 (nữ) mang ý nghĩa về sức mạnh hay quyền uy thường liên quan đến người phụ nữ hoặc gia đình.
- Chữ 望 (vọng) có bộ 月 (trăng) và còn có bộ 亡 (mất), thường mang ý nghĩa nhìn xa trông rộng, khao khát.
→ Từ 威望 (uy vọng) kết hợp hai ý nghĩa thành sự uy tín và tầm quan trọng mà người khác kính trọng.
Từ ghép thông dụng
声威
thanh thế
威力
uy lực
仰望
ngưỡng vọng