Từ vựng tiếng Trung
dāng*dài

Nghĩa tiếng Việt

hiện đại

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

6 nét

Bộ: (người)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: hiện đại

Câu ví dụ

  • 这是当代Zhè shì 当代 thanh 4

    Đây là hiện đại

  • 我喜欢当代Wǒ xǐhuān 当代 thanh 3

    Tôi thích 当代

  • 有当代Yǒu 当代 thanh 3

    Có 当代

  • 没有当代Méiyǒu 当代 thanh 2

    Không có 当代

Kết hợp thường gặp

  • 很当代很 当代 thanh 5

    很 当代

  • 非常当代非常 当代 thanh 5

    非常 当代

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.