Từ vựng tiếng Trung
gōng*mín

Nghĩa tiếng Việt

công dân

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số tám)

4 nét

Bộ: (họ, dòng dõi)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '公' có bộ '八' (số tám) nằm ở trên, kết hợp với phần dưới giống như một cái cân, ý chỉ sự công bằng, công khai.
  • Chữ '民' gồm bộ '氏' (họ, dòng dõi) và một nét ngang trên đầu, tượng trưng cho người dân, những người thuộc dòng dõi, dòng tộc.

Kết hợp lại, '公民' có nghĩa là người dân thuộc về cộng đồng, công dân.

Từ ghép thông dụng

公民权gōngmínquán

quyền công dân

公民社会gōngmín shèhuì

xã hội công dân

公民意识gōngmín yìshí

ý thức công dân