Từ vựng tiếng Trung
wěi*yuán

Nghĩa tiếng Việt

ủy viên

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (phụ nữ)

8 nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 委 có bộ '女' (phụ nữ) và phần còn lại có nghĩa là sự ủy thác, đại diện cho việc giao phó trách nhiệm.
  • Chữ 员 có bộ '口' (miệng) biểu thị người, nhân viên, ai đó có chức vụ hoặc một phần của một tổ chức.

委员 có nghĩa là một thành viên trong một ủy ban, hội đồng.

Từ ghép thông dụng

委员会wěiyuánhuì

ủy ban

委员长wěiyuánzhǎng

chủ tịch ủy ban

常委chángwěi

thường ủy