Từ vựng tiếng Trung
wěi*yuán*huì

Nghĩa tiếng Việt

ủy ban

3 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ, con gái)

8 nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bộ: (người)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 委 gồm bộ 女 (nữ) và các nét khác, thể hiện ý nghĩa liên quan đến việc giao phó, phó thác.
  • 员 gồm bộ 口 (miệng) và các nét khác, chỉ một thành phần hoặc thành viên trong một tổ chức.
  • 会 gồm bộ 人 (người) và các nét khác, chỉ sự gặp gỡ hoặc hội họp.

委员会 có nghĩa là một tổ chức hay nhóm người được giao nhiệm vụ cụ thể, thường là một ủy ban.

Từ ghép thông dụng

委员会wěiyuánhuì

ủy ban

委员wěiyuán

ủy viên

会议huìyì

hội nghị