Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
jīng
qiú
jīng

Nghĩa tiếng Việt

không ngừng cải tiến, luôn cầu toàn hoàn thiện hơn nữa (dù đã tốt rồi vẫn muốn tốt hơn)

Âm Hán Việt

tinh ích cầu tinh

4 chữ45 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gạo)

14 nét

Bộ: (bát)

10 nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bộ: (tinh)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Là thành ngữ thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để khen ngợi tinh thần làm việc chuyên nghiệp, cầu tiến

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tinh ích cầu tinh

Từng chữ

  • tinhgạo đã giã; tinh tuý
  • íchthêm nhiều lên; ích lợi; châu Ích (Trung Quốc)
  • cầucầu xin
  • tinhgạo đã giã; tinh tuý

Tầng từ vựng

Thành ngữ

精益求精 xuất phát từ sách Thượng Thư, gắn với tinh thần nghề nghiệp và sự hoàn hảo. Mang sắc thái tích cực, thường dùng để khen ngợi thái độ làm việc. Khác với 吹毛求疵 (bới lông tìm vết, tiêu cực).

Câu ví dụ

  • 工匠精神就是精益求精,做到极致Gōngjiàng jīngshén jiùshì jīng yì qiú jīng, zuòdào jízhì thanh 1

    Tinh thần thợ thủ công chính là không ngừng cầu toàn, làm đến mức hoàn hảo nhất

  • 他对自己的作品精益求精,从不满足Tā duì zìjǐ de zuòpǐn jīng yì qiú jīng, cóng bù mǎnzú thanh 1

    Anh ấy không ngừng cải tiến tác phẩm của mình, chưa bao giờ thỏa mãn

  • 这家公司的产品质量精益求精Zhè jiā gōngsī de chǎnpǐn zhìliàng jīng yì qiú jīng thanh 4

    Chất lượng sản phẩm của công ty này không ngừng được hoàn thiện

  • 学习要精益求精,才能不断进步Xuéxí yào jīng yì qiú jīng, cái néng bùduàn jìnbù thanh 2

    Học tập phải không ngừng cầu toàn thì mới có thể tiến bộ liên tục

Kết hợp thường gặp

  • 追求精益求精zhuīqiú jīng yì qiú jīng thanh 1

    theo đuổi sự hoàn thiện liên tục

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.