Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng khi nói về thứ bậc, trình độ trong tổ chức, hệ thống.
Câu ví dụ
- 级别很高
Cấp bậc rất cao
- 不同级别的官员
Quan viên các cấp bậc khác nhau
- 提高级别
Nâng cấp bậc
- 什么级别的会议
Họp cấp gì
- 级别限制
Hạn chế cấp bậc
Kết hợp thường gặp
- 不同级别
các cấp bậc khác nhau
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.