Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cháo*dài朝

Nghĩa tiếng Việt

triều đại

Âm Hán Việt

triều đại

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (mặt trăng)

12 nét

Bộ: 亻 (người)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ chỉ sự thay đổi, thiết lập hoặc làm định ngữ bổ nghĩa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

triều đại

Từng chữ

  • 朝triềuchầu vua; triều vua, triều đại
  • 代đạitriều đại; thay thế cho; đại diện

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: triều đại

Câu ví dụ

  • 唐táng thanh 2朝cháo thanh 2是shì thanh 4中zhōng thanh 1国guó thanh 2历lì thanh 4史shǐ thanh 3上shàng thanh 4的de thanh 5一yí thanh 2个gè thanh 4朝cháo thanh 2代dài. thanh 4。

    Đường triều là một triều đại trong lịch sử Trung Quốc.

  • 每měi thanh 3一yí thanh 2个gè thanh 4朝cháo thanh 2代dài thanh 4都dōu thanh 1有yǒu thanh 3自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5法fǎ thanh 3律lǜ. thanh 4。

    Mỗi một triều đại đều có luật pháp của riêng mình.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5朝cháo thanh 2代dài thanh 4的de thanh 5经jīng thanh 1济jì thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2繁fán thanh 2荣róng. thanh 2。

    Nền kinh tế của triều đại này vô cùng phồn thịnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.