Từ vựng tiếng Trung
cháo*dài

Nghĩa tiếng Việt

triều đại

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trăng)

12 nét

Bộ: (người)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: triều đại

Câu ví dụ

  • 这是朝代Zhè shì 朝代 thanh 4

    Đây là triều đại

  • 我喜欢朝代Wǒ xǐhuān 朝代 thanh 3

    Tôi thích 朝代

  • 有朝代Yǒu 朝代 thanh 3

    Có 朝代

  • 没有朝代Méiyǒu 朝代 thanh 2

    Không có 朝代

Kết hợp thường gặp

  • 很朝代很 朝代 thanh 5

    很 朝代

  • 非常朝代非常 朝代 thanh 5

    非常 朝代

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.