Từ vựng tiếng Trung
chuàng*yè创
业
Nghĩa tiếng Việt
khởi nghiệp
2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
创
Bộ: 刂 (dao)
6 nét
业
Bộ: 丆 (can)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 创 bao gồm bộ 刂 (dao), gợi nhớ đến việc cắt, tạo ra cái mới.
- 业 có bộ 丆 (can), thường liên quan đến công việc, sự nghiệp.
→ 创业 có nghĩa là bắt đầu sự nghiệp hoặc khởi nghiệp.
Từ ghép thông dụng
创业者
người khởi nghiệp
创业公司
công ty khởi nghiệp
创业精神
tinh thần khởi nghiệp