Từ vựng tiếng Trung
dǎ*bāo打
包
Nghĩa tiếng Việt
đóng gói đồ ăn mang về
2 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
打
Bộ: 扌 (tay)
5 nét
包
Bộ: 勹 (bao)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '打' có bộ thủ '扌' nghĩa là tay, liên quan đến hành động dùng tay.
- Chữ '包' có bộ '勹' nghĩa là bao, chỉ việc gói lại hoặc bao bọc.
→ ‘打包’ có nghĩa là gói lại, thường dùng khi nói về việc đóng gói đồ đạc hoặc mang đi.
Từ ghép thông dụng
打包
đóng gói, mang đi
打电话
gọi điện thoại
打球
chơi bóng