Từ vựng tiếng Trung
mín

Nghĩa tiếng Việt

ngư dân, người đánh cá

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (thị tộc)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ người sống bằng nghề đánh cá.

Câu ví dụ

  • 渔民们很早就出海捕鱼。Yúmínmen hěn zǎo jiù chūhǎi bǔyú. thanh 2

    Ngư dân ra khơi đánh cá từ rất sớm.

  • 台风来了,渔民们不能出海。Táifēng lái le, yúmínmen bùnéng chūhǎi. thanh 2

    Bão đến, ngư dân không ra khơi được.

  • 沿海地区住着很多渔民。Yánhǎi dìqū zhùzhe hěn duō yúmín. thanh 2

    Vùng ven biển sống nhiều ngư dân.

Kết hợp thường gặp

  • 渔村yúcūn thanh 2

    làng chài

  • 渔船yúchuán thanh 2

    tàu cá

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.