Từ vựng tiếng Trung
yú*mín渔
民
Nghĩa tiếng Việt
ngư dân
2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
渔
Bộ: 氵 (nước)
11 nét
民
Bộ: 氏 (thị tộc)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '渔' (ngư) có bộ thủy (氵) biểu thị liên quan đến nước, kết hợp với phần '鱼' (ngư) nghĩa là cá.
- Chữ '民' (dân) có bộ thị (氏) biểu thị thị tộc hoặc nhóm người.
→ Từ '渔民' chỉ người dân làm nghề đánh bắt cá.
Từ ghép thông dụng
渔船
thuyền đánh cá
渔业
ngành ngư nghiệp
渔村
làng chài