Từ vựng tiếng Trung
jiàn*dìng

Nghĩa tiếng Việt

đánh giá

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại, vàng)

15 nét

Bộ: (mái nhà, mái che)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '鉴' có bộ '金' là kim loại, vàng, kết hợp với phần còn lại chỉ ý nghĩa liên quan đến việc quan sát, kiểm tra.
  • Chữ '定' có bộ '宀' là mái nhà, mái che, kết hợp với phần còn lại biểu thị sự ổn định, quyết định.

Từ '鉴定' có nghĩa là đánh giá, kiểm định, xác định sự chính xác hoặc giá trị của một vật hay sự việc.

Từ ghép thông dụng

鉴定书jiàndìngshū

giấy chứng nhận, báo cáo kiểm định

鉴定人jiàndìngrén

người giám định

鉴定结果jiàndìng jiéguǒ

kết quả giám định