Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhān*guāng

Nghĩa tiếng Việt

lợi ích từ sự liên kết

Âm Hán Việt

triêm quang

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bộ: (con)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, thường dùng cấu trúc tách rời như triêm thùy đích quang

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

triêm quang

Từng chữ

  • triêmthấm ướt, ngấm vào; tiêm nhiễm; đụng chạm; được, có thể
  • quangsáng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • tuō thanh 1 thanh 3de thanh 5fú, thanh 2zhè thanh 4 thanh 4 thanh 3 thanh 3gēn thanh 1zhe thanh 5zhān thanh 1guāng thanh 1le. thanh 5

    Nhờ phúc của bạn, lần này tôi cũng được thơm lây.

  • thanh 1ge thanh 5kǎo thanh 3shàng thanh 4le thanh 5míng thanh 2pái thanh 2 thanh 4xué, thanh 2quán thanh 2jiā thanh 1dōu thanh 1zhān thanh 1guāng. thanh 1

    Anh trai thi đỗ đại học danh tiếng, cả nhà đều được hưởng lây.

  • thanh 1zhǐ thanh 3shì thanh 4xiǎng thanh 3 thanh 4yòng thanh 4qīn thanh 1qi thanh 5de thanh 5guān thanh 1xi thanh 5lái thanh 2zhān thanh 1guāng. thanh 1

    Anh ta chỉ muốn lợi dụng mối quan hệ họ hàng để kiếm chút lợi lộc.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.