Từ vựng tiếng Trung
shōu*cáng收
藏
Nghĩa tiếng Việt
thu thập, đánh dấu
2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
收
Bộ: 攵 (đánh nhẹ)
6 nét
藏
Bộ: 艹 (cỏ)
17 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '收' gồm có bộ '攵' (đánh nhẹ) chỉ hành động, và phần còn lại liên quan đến ý nghĩa thu nhập hoặc tiếp nhận.
- Chữ '藏' gồm có bộ '艹' (cỏ) chỉ sự liên quan đến thực vật hoặc sự ẩn giấu dưới cây cỏ, và phần còn lại thể hiện sự cất giấu, lưu trữ.
→ Từ '收藏' có nghĩa là thu thập và lưu trữ, thường dùng để chỉ việc sưu tập hoặc bảo quản đồ vật có giá trị.
Từ ghép thông dụng
收藏品
đồ sưu tập
收藏家
nhà sưu tập
收藏室
phòng sưu tập