vũyǔ
mưa
Từ có chữ 雨
vũwǔ
múa
Từ có chữ 舞
lông chim
Từ có chữ 羽
võ thuật; quân sự
Từ có chữ 武
mái hiên; toà nhà
Từ có chữ 宇
khinh nhờn; kẻ lấn áp
Từ có chữ 侮
vua Vũ (đời nhà Hạ)
con vẹt
nũng nịu
nhà giữa hai dãy nhà khác
cao lớn, to lớn
vũwú
(một loại chim, giống chim sẻ)
頨
vũyù
艉
(xem: vũ phu 珷玞,碔砆)
蘌
vụwù
việc, công việc; nhất thiết phải
Từ có chữ 务
sương mù
chạy lồng; phóng túng
con vịt trời
đẹp; (tên sao); (tên đất)
隚
vụyù
礇
vuyú
ở, tại; so với; đối với
Từ có chữ 于
vuwū
xằng bậy (không mà nói có)
Từ có chữ 诬
đồng cốt, cầu cúng
Từ có chữ 巫
vuyū
đường xa
vuwú
bỏ hoang; tạp nhạp, lộn xộn
cái chén
vuyù
ở, cư trú
vuwéi
bờ đập, bờ đê
vuwǔ
cái vu (một loại nhạc cụ)
vuyóng
môi cá dẩu lên; tiếng nhịp
tế đảo vũ, tế cầu mưa
(Tiếng Nhật kokuji) đông đúc; đi vào
nước Vu
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.