Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "vũ"

Âm vũ

羽

vũyǔ

lông chim

HSK 4
宇

vũyǔ

mái hiên; toà nhà

HSK 6
侮

vũwǔ

khinh nhờn; kẻ lấn áp

HSK 6

Từ có chữ 侮

禹

vũyǔ

vua Vũ (đời nhà Hạ)

鹉

vũwǔ

con vẹt

妩

vũwǔ

nũng nịu

庑

vũwǔ

nhà giữa hai dãy nhà khác

俣

vũyǔ

cao lớn, to lớn

鹀

vũwú

(một loại chim, giống chim sẻ)

頨

vũyǔ

頨

軉

vũyù

艉

碔

vũwǔ

(xem: vũ phu 珷玞,碔砆)

蘌

vũyǔ

蘌

Âm vụ

雾

vụwù

sương mù

HSK 5
骛

vụwù

chạy lồng; phóng túng

鹜

vụwù

con vịt trời

婺

vụwù

đẹp; (tên sao); (tên đất)

霚

vụwù

隚

礇

vụyù

礇

Âm vu

诬

vuwū

xằng bậy (không mà nói có)

HSK 6

Từ có chữ 诬

巫

vuwū

đồng cốt, cầu cúng

Từ có chữ 巫

迂

vuyū

đường xa

芜

vuwú

bỏ hoang; tạp nhạp, lộn xộn

盂

vuyú

cái chén

芋

vuyù

ở, cư trú

圩

vuwéi

bờ đập, bờ đê

庑

vuwǔ

nhà giữa hai dãy nhà khác

竽

vuyú

cái vu (một loại nhạc cụ)

喁

vuyóng

môi cá dẩu lên; tiếng nhịp

雩

vuyú

tế đảo vũ, tế cầu mưa

込

vuyū

(Tiếng Nhật kokuji) đông đúc; đi vào

邘

vuyú

nước Vu

Luyện viết các chữ âm "vũ"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết