Từ vựng tiếng Trung
wǔ*xiá

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 武侠

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dừng lại)

8 nét

Bộ: (người)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这个武侠很好。Zhège 武侠 hěn hǎo. thanh 4

    武侠 này rất tốt.

  • 我很喜欢武侠。Wǒ hěn xǐhuān 武侠. thanh 3

    Tôi rất thích 武侠.

  • 你知道武侠吗?Nǐ zhīdào 武侠 ma? thanh 3

    Bạn biết 武侠 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.