Nghĩa tiếng Việt
vua Vũ (đời nhà Hạ)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
禹 là chữ tượng hình độc lập. Wiktionary: Shuowen diễn giải là tượng hình con vật; kim văn rõ ràng có bộ 虫 (côn trùng/rắn). Nghĩa gốc: con vật (loài bò sát?); nghĩa lịch sử quan trọng: tên vua Vũ (禹) — vị vua trị thủy lập ra nhà Hạ.
Hán-Việt: vũ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "vũ": hình con rắn/bò sát trong kim văn — vua Đại Vũ trị thủy, như con rắn bơi trị thủy lụt trong 13 năm, lập nên nhà Hạ.
Gương Hán-Việt
vũ trong 'Đại Vũ' (大禹 — vua trị thủy), 'Vũ vương' (禹王)
Mở khoá kiến thức
Biết 禹 (vũ) mở khoá: 大禹 (Đại Vũ — vua trị thủy), 禹贡 (Vũ Cống — thiên trong Kinh Thư), 夏禹 (Hạ Vũ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ tượng hình. Wiktionary: 'The Shuowen interprets the character as a pictograph of an animal. The bronze-script character clearly shows the 虫 component.' Có hình kim văn, bạch thư, tiểu triện và lệ thư. Nghĩa lịch sử: tên vua Đại Vũ (大禹), người trị thủy và lập nhà Hạ. Chữ dùng chủ yếu làm danh từ riêng trong tiếng Trung hiện đại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 大禹治水的故事家喻户晓。
Câu chuyện Đại Vũ trị thủy ai ai cũng biết.
- 禹是夏朝的开国君主。
Vũ là vị vua khai quốc của nhà Hạ.
- 禹贡是中国最早的地理著作之一。
Vũ Cống là một trong những tác phẩm địa lý sớm nhất của Trung Quốc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.