Từ vựng tiếng Trung
wǔ*qì

Nghĩa tiếng Việt

vũ khí

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dừng lại)

8 nét

Bộ: (miệng)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '武' kết hợp giữa bộ '止' (dừng lại) và chữ '戈' (cái mác), tạo ý nghĩa liên quan đến chiến đấu, võ trang.
  • Chữ '器' có bộ '口' (miệng) ở trên và phần dưới tượng trưng cho các vật dụng, thể hiện ý nghĩa về các dụng cụ hoặc khí cụ.

Chữ '武器' nghĩa là vũ khí, dụng cụ dùng trong chiến đấu.

Từ ghép thông dụng

武器wǔqì

vũ khí

武术wǔshù

võ thuật

武力wǔlì

vũ lực