Từ vựng tiếng Trung
yǔ*yī

Nghĩa tiếng Việt

áo mưa

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

8 nét

Bộ: (áo)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '雨' là hình ảnh của mưa, với các giọt nước rơi từ trên xuống.
  • Chữ '衣' biểu thị một cái áo, với hình dạng giống như một chiếc áo rộng mở.

'雨衣' có nghĩa là áo mưa, kết hợp giữa mưa và áo.

Từ ghép thông dụng

雨衣yǔyī

áo mưa

雨伞yǔsǎn

ô (dù) che mưa

下雨xiàyǔ

trời mưa