Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
wū诬
xiàn陷

Nghĩa tiếng Việt

vu cáo và hãm hại ai đó; bịa đặt tội lỗi để hại người.

Âm Hán Việt

vu hãm

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 讠 (nói)

9 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Làm động từ mang tân ngữ chỉ người bị hại, biểu thị hành vi cố ý đổ oan

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

vu hãm

Từng chữ

  • 诬vuxằng bậy (không mà nói có)
  • 陷hãmrơi vào, lún xuống; hãm hại; cạm bẫy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

诬陷 nặng hơn 诬告 (vu cáo: chỉ tố cáo sai) vì có thêm yếu tố 陷 (hãm hại có chủ đích, thường bằng cách dựng bẫy hoặc bịa chứng cứ).

Câu ví dụ

  • 他被坏人诬陷,在监狱里待了三年。Tā bèi huài rén wūxiàn, zài jiānyù lǐ dāile sān nián. thanh 1

    Anh ấy bị kẻ xấu vu hãm, ngồi tù ba năm.

  • 法庭最终证明他是被诬陷的。Fǎtíng zuìzhōng zhèngmíng tā shì bèi wūxiàn de. thanh 3

    Tòa án cuối cùng chứng minh anh ấy bị vu hãm.

  • 诬陷他人是严重的违法行为。Wūxiàn tārén shì yánzhòng de wéifǎ xíngwéi. thanh 1

    Vu hãm người khác là hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng.

  • 他决心洗清被诬陷的冤屈。Tā juéxīn xǐqīng bèi wūxiàn de yuānqū. thanh 1

    Anh ấy quyết tâm rửa sạch nỗi oan bị vu hãm.

Kết hợp thường gặp

  • 被诬陷bèi wūxiàn thanh 4

    bị vu hãm

  • 诬陷好人wūxiàn hǎorén thanh 1

    vu hãm người tốt

  • 遭到诬陷zāodào wūxiàn thanh 1

    bị vu hãm, chịu oan khuất

  • 诬陷罪wūxiàn zuì thanh 1

    tội vu khống, tội vu hãm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.