Từ vựng tiếng Trung
chǔ*yú

Nghĩa tiếng Việt

ở trong

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi chậm)

5 nét

Bộ: (hai)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '处' có bộ thủ '夂' mang ý nghĩa đi chậm, và phần còn lại chỉ âm đọc.
  • Chữ '于' có bộ thủ '二' chỉ số hai, trong chữ này mang nghĩa âm đọc.

Kết hợp lại, '处于' thường dùng để chỉ vị trí hoặc trạng thái đang diễn ra.

Từ ghép thông dụng

chǔ

đang ở trong

chǔ

xử lý

chǔsuǒ

địa điểm, nơi chốn