Chữ Hán âm Hán Việt "nhân"
Âm nhân
Từ có chữ 姻
Từ có chữ 仁
茵
nhânyīn
đệm, chiếu kép; (xem: nhân trần 茵陳,茵蔯,茵陈)
湮
nhânyān
mai một mất, chôn vùi
纫
nhânrèn
xâu kim (xỏ chỉ vào kim)
氤
nhânyīn
sự phát ra ma thuật
洇
nhânyīn
thấm; nhoè
堙
nhânyīn
lấp, chôn; ụ đất
铟
nhânyīn
nguyên tố indi, In
骃
nhânyīn
ngựa màu trắng hơi đen
絪
nhânyīn
nguyên khí phát ra
闉
nhânyīn
lấp; ở trong thành; khuất khúc, cong queo
鷣
nhânyín
飷
裀
nhânyīn
áo lót mình; cái chiếu, cái đệm
陻
nhânyīn
vùi lấp
Âm nhận
Âm nhãn
Âm nhan
Từ có chữ 颜
顔
nhanyán
Yến
Âm nhẫn
Âm nhàn
Âm nhạn
Luyện viết các chữ âm "nhân"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết