Nghĩa tiếng Việt
vùi lấp
Âm Hán Việt
nhân
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 阜
- Số nét
- 11 nét
陻 là chữ độc thể, chưa xác định rõ cấu trúc nội bộ. Toàn bộ chữ biểu thị ý nghĩa vùi lấp, đắp đập.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ chỉ hành động lấp đất, ngăn sông hoặc che giấu.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: nhân
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nhân": bộ 阜 (gò đất) gợi hình ảnh đắp đất vùi lấp — chữ hiếm dùng trong văn cổ.
Gương Hán-Việt
陻 ít gặp trong từ Hán-Việt thông dụng; liên hệ bộ 阜 như trong 'giang sơn'.
Mở khoá kiến thức
Biết 陻 giúp nhận ra nhóm chữ bộ 阜 chỉ địa hình: 陵, 陸, 陷.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
陻 không có nguồn từ nguyên Wiktionary. Chữ thuộc bộ 阜 (phụ, gò đất), âm Hán-Việt phục nguyên theo Trung cổ âm là 'nhân' (Middle Chinese: ʔin). Ý nghĩa liên quan đến đất đai, gò mô, đắp ngăn. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 山陻水流。
Núi 陻 chắn, nước chảy.
- 陻塞河道。
陻 ngăn chặn lòng sông.
- 古人以石陻之。
Người xưa dùng đá 陻 lấp nó.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.