Từ vựng tiếng Trung
yǎn*guāng

Nghĩa tiếng Việt

tầm nhìn

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

11 nét

Bộ: (nhi (trẻ con))

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 眼 (mắt) bao gồm bộ mục (目) chỉ ý nghĩa liên quan đến mắt và phần còn lại để tạo âm đọc.
  • 光 (ánh sáng) có bộ nhi (儿) nhưng chủ yếu để tạo hình thức chữ và âm đọc.

眼光 chỉ cách nhìn nhận, quan điểm hoặc sự nhận thức về một vấn đề nào đó.

Từ ghép thông dụng

yǎnjīng

đôi mắt

yǎnjìng

kính mắt

guāngmíng

sáng sủa